TanroDictionary

trang

Việt
0

trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo; Những điều ghi trong một trang; Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .danh từWiktionary
  2. Những điều ghi trong một trang.danh từWiktionary
  3. Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.danh từWiktionary
  4. Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .danh từWiktionary
  5. Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.danh từWiktionary
  6. Trộn lại, đảo lại thứ tự.động từWiktionary
  7. Như trang trảiđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Vở một trăm trang.

  2. Chép một trang sách.

  3. Trang nam nhi.

  4. Trang hào kiệt.

  5. Trang thóc khi phơi cho khô đều.