Nghĩa tiếng Việt
- Một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo. . .danh từWiktionary
- Những điều ghi trong một trang.danh từWiktionary
- Loài cây nhỡ, cùng họ với cà phê, hoa hình ống đài mọc thành cụm ở ngọn cành, màu trắng, đỏ, hoặc vàng.danh từWiktionary
- Từ đặt trước những danh từ chỉ người có tài, đức. . .danh từWiktionary
- Dụng cụ gồm một mảnh ván lắp vào một cái cán, dùng để trang thóc.danh từWiktionary
- Trộn lại, đảo lại thứ tự.động từWiktionary
- Như trang trảiđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Vở một trăm trang.
-
Chép một trang sách.
-
Trang nam nhi.
-
Trang hào kiệt.
-
Trang thóc khi phơi cho khô đều.