Nghĩa tiếng Việt
- sự thanh bình; yên bìnhdanh từEN-VI Dict
- Sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bình.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The word tranquility is used in English.
/træŋˈkwɪləti/
tranquility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự thanh bình; yên bình; Sự yên tĩnh, sự yên bình, sự lặng lẽ; sự thanh bình.
The word tranquility is used in English.