Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tranquilize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can tranquilizing the result quickly.
/ˈtræŋkwɪˌlaɪzɪŋ/
tranquilizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tranquilize.
We can tranquilizing the result quickly.