TanroDictionary

tranquillizing

/ˈtræŋkwɪlɪstɪŋ/

Anh
0

tranquillizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tranquillize.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tranquillize.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to tranquillizing the issue.