Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của transactđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They transacted the sale online yesterday.
/trænsˈæktɪd/
transacted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của transact.
They transacted the sale online yesterday.