Nghĩa tiếng Việt
- Người điều đình thương lượng; người giao dịch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transactor signed the final papers.
/trænˈzæktɜː/
transactor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người điều đình thương lượng; người giao dịch.
The transactor signed the final papers.