TanroDictionary

transcriber

/træntˈskrɑɪbɜː/

Anh
0

transcriber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sao lại, người chép lại; Người chuyển biên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sao lại, người chép lại.danh từEN-VI Dict
  2. Người chuyển biên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The transcriber typed every word from the recording.

  2. The transcriber converted the talk into neat text.