Nghĩa tiếng Việt
- Đâm qua, giùi qua, xuyên qua.động từEN-VI Dict
- Làm cho sững sờ; làm cho chết đứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stake can transfix the soft ground.
-
The sudden noise transfix him with fear.
/trænsˈfɪks/
transfix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đâm qua, giùi qua, xuyên qua; Làm cho sững sờ; làm cho chết đứng.
The stake can transfix the soft ground.
The sudden noise transfix him with fear.