TanroDictionary

transgressive

/trænzˈɡrɛsɪv/

Anh
0

transgressive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng vi phạm, có xu hướng phạm tội; Có nhiều sai sót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có xu hướng vi phạm, có xu hướng phạm tội.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều sai sót.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His transgressive behavior upset the teacher.

  2. The report was transgressive and needed many fixes.