TanroDictionary

transiency

/ʃiəntsi/

Anh
0

transiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn; Tính chất tạm thời; Tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất tạm thời.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The transiency of the rain surprised us.

  2. Her job had a transiency that she disliked.

  3. He accepted the transiency of the arrangement.