Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn.tính từEN-VI Dict
- Tạm thời.tính từEN-VI Dict
- Thoáng qua, nhanh, vội vàng.tính từEN-VI Dict
- Ở thời gian ngắn.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) nốt đệm.tính từEN-VI Dict
- Khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His success in the city was very transient.
-
This support is only transient.
-
She felt only a transient sorrow for the loss.
-
The transient guest left the hotel early today.
-
The music has a transient note between chords.