/ˈtrænsətri/
transitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhất thời, tạm thời.
His voice stayed transitory all night.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm