Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của transmitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She transmitted the message to the whole team.
/trænsˈmɪtɪd/
transmitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của transmit.
She transmitted the message to the whole team.