Nghĩa tiếng Việt
- Có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The transmutative process changed the sample slowly.
/trænzˈmuːtɪtɪv/
transmutative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến.
The transmutative process changed the sample slowly.