Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của transportđộng từEN-VI Dict
- Gây cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê, làm mê mẩn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của transportđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The team was transporting supplies all morning.
-
The view was transporting and peaceful.