Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transpose.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was transposing the notes to a new key.
/trænspˈəʊzɪŋ/
transposing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của transpose.
She was transposing the notes to a new key.