TanroDictionary

trapper

/ˈtræpə(r)/

Anh
0

trapper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh bẫy; Người giữ cửa thông hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh bẫy.danh từEN-VI Dict
  2. Người giữ cửa thông hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trapper checked his traps at sunrise.

  2. The trapper opened the vent door slowly.