Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đồ ngựa.danh từEN-VI Dict
- Đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore bright trappings.
-
The actor wore royal trappings.
/ˈtræpɪŋz/
trappings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đồ ngựa; Đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì).
The horse wore bright trappings.
The actor wore royal trappings.