TanroDictionary

trawled

/trˈɔːld/

Anh
0

trawled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của trawl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của trawlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They trawled the archives for clues.