Nghĩa tiếng Việt
- Tàu đánh cá bằng lưới rà.danh từEN-VI Dict
- Người đánh cá bằng lưới rà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trawler returned with a full net at dawn.
-
A trawler worked slowly along the cold coast.
/ˈtrɔːlə(r)/
trawler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu đánh cá bằng lưới rà; Người đánh cá bằng lưới rà.
The trawler returned with a full net at dawn.
A trawler worked slowly along the cold coast.