TanroDictionary

trawler

/ˈtrɔːlə(r)/

Anh
0

trawler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu đánh cá bằng lưới rà; Người đánh cá bằng lưới rà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu đánh cá bằng lưới rà.danh từEN-VI Dict
  2. Người đánh cá bằng lưới rà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trawler returned with a full net at dawn.

  2. A trawler worked slowly along the cold coast.