TanroDictionary

treacle

/ˈtriːkl/

Anh
0

treacle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước mật đường ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) molasses).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước mật đường ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) molasses).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake got its sweet taste from treacle.