Nghĩa tiếng Việt
- Đặc quánh.tính từEN-VI Dict
- Ngọt ngào, đường mật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce became treacli after long cooking.
-
Her treacly words made the audience feel very emotional.
-
treacly words
những lời đường mật