TanroDictionary

treacly

/ˈtriːkliː/

Anh
0

treacly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc quánh; Ngọt ngào, đường mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc quánh.tính từEN-VI Dict
  2. Ngọt ngào, đường mật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sauce became treacli after long cooking.

  2. Her treacly words made the audience feel very emotional.

  3. treacly words

    những lời đường mật