TanroDictionary

treadmill

/ˈtredmɪl/

Anh
0

treadmill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] cối xay guồng (bánh xe cối xay quay bằng sức nặng của người hay súc vật giẫm lên các bậc ở vòng quanh rìa trong của nó; trước kia do những người tù vận hành, coi như hình phạt); [[|]] việc hàng ngày buồn tẻ; việc lao dịch; công việc hàng ngày đơn điệu, công việc hàng ngày mệt mỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. [[|]] cối xay guồng (bánh xe cối xay quay bằng sức nặng của người hay súc vật giẫm lên các bậc ở vòng quanh rìa trong của nó; trước kia do những người tù vận hành, coi như hình phạt).danh từEN-VI Dict
  2. [[|]] việc hàng ngày buồn tẻ; việc lao dịch; công việc hàng ngày đơn điệu, công việc hàng ngày mệt mỏi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old treadmill stood in the museum hall.

  2. Her job felt like a daily treadmill.