Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn đường (đi bằng xe bò).danh từEN-VI Dict
- Cuộc hình trình bằng xe bò.danh từEN-VI Dict
- Sự di cư; sự di cư có tổ chức.danh từEN-VI Dict
- Kéo xe (xe bò).động từEN-VI Dict
- Đi bằng xe bò.động từEN-VI Dict
- Di cư.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trek across the field took all afternoon.
-
Their trek in the hills was long but fun.
-
The birds began their trek south in autumn.
-
He had to trek the cart uphill alone.
-
They treed the wagon through the muddy road.