TanroDictionary

trek

/trek/

Anh
0

trek là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoạn đường (đi bằng xe bò); Cuộc hình trình bằng xe bò; Sự di cư; sự di cư có tổ chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn đường (đi bằng xe bò).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc hình trình bằng xe bò.danh từEN-VI Dict
  3. Sự di cư; sự di cư có tổ chức.danh từEN-VI Dict
  4. Kéo xe (xe bò).động từEN-VI Dict
  5. Đi bằng xe bò.động từEN-VI Dict
  6. Di cư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The trek across the field took all afternoon.

  2. Their trek in the hills was long but fun.

  3. The birds began their trek south in autumn.

  4. He had to trek the cart uphill alone.

  5. They treed the wagon through the muddy road.