Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trellisđộng từEN-VI Dict
- Hình mắt cáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowers were trellised along the porch.
-
The trellised wall gave the garden shade.
/ˈtrɛləst/
trellised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của trellis; Hình mắt cáo.
The flowers were trellised along the porch.
The trellised wall gave the garden shade.