TanroDictionary

trendsetting

/ˈtrendsetɪŋ/

Anh
0

trendsetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lăng xê (mốt), sự mở đầu một xu hướng mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lăng xê (mốt), sự mở đầu một xu hướng mới.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is known for her trendsetting fashion choices.

  2. a trendsetting film

    một cuốn phim lăng xê mốt