Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trespassđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trespassed across the field.
/trˈɛspəst/
trespassed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của trespass.
He trespassed across the field.