TanroDictionary

triable

/ˈtrɑɪəbəl/

Anh
0

triable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thử, làm thử được; Có thể xử, có thể xét xử được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thử, làm thử được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể xử, có thể xét xử được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The task is triable with simple tools.

  2. The case is triable in local court.