Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thử, làm thử được.tính từEN-VI Dict
- Có thể xử, có thể xét xử được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The task is triable with simple tools.
-
The case is triable in local court.
/ˈtrɑɪəbəl/
triable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thử, làm thử được; Có thể xử, có thể xét xử được.
The task is triable with simple tools.
The case is triable in local court.