TanroDictionary

triangle

/ˈtraɪæŋɡl/

Anh
0

triangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình tam giác; Ê ke, thước nách; Thanh tam giác, kẻng ba góc (nhạc cụ thuộc bộ gõ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình tam giác.danh từEN-VI Dict
  2. Ê ke, thước nách.danh từEN-VI Dict
  3. Thanh tam giác, kẻng ba góc (nhạc cụ thuộc bộ gõ).danh từEN-VI Dict
  4. Bộ ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Draw an equilateral triangle on the white board.

  2. She drew a triangle with a ruler.

  3. He struck the triangle gently in music class.

  4. They are part of the eternal triangle.

  5. equilateral triangle

    tam giác đều