Nghĩa tiếng Việt
- Hình tam giác.danh từEN-VI Dict
- Ê ke, thước nách.danh từEN-VI Dict
- Thanh tam giác, kẻng ba góc (nhạc cụ thuộc bộ gõ).danh từEN-VI Dict
- Bộ ba.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Draw an equilateral triangle on the white board.
-
She drew a triangle with a ruler.
-
He struck the triangle gently in music class.
-
They are part of the eternal triangle.
-
equilateral triangle
tam giác đều