Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tam giác.danh từEN-VI Dict
- Tính chất ba phe, tính chất bên bên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puzzle's triangulariti made it hard to fit.
-
Their triangulariti created tension in the team.
/trɑɪˈæŋɡjəlɜːəti/
triangularity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tam giác; Tính chất ba phe, tính chất bên bên.
The puzzle's triangulariti made it hard to fit.
Their triangulariti created tension in the team.