Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của triangulateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team triangulated the source quickly.
/traɪˈænɡjʊlˌeɪtɪd/
triangulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của triangulate.
The team triangulated the source quickly.