Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của trifleđộng từEN-VI Dict
- Vặt, thường, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của trifleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was trifling with his homework.
-
Do not worry about such a trifling mistake now.
-
trifling mistake
lỗi vặt
-
trifling ailment
đau thường, đau vặt