TanroDictionary

trifling

/ˈtraɪflɪŋ/

Anh
0

trifling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của trifle; Vặt, thường, không quan trọng; phân từ hiện tại của trifle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của trifleđộng từEN-VI Dict
  2. Vặt, thường, không quan trọng.tính từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của trifleđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. He was trifling with his homework.

  2. Do not worry about such a trifling mistake now.

  3. trifling mistake

    lỗi vặt

  4. trifling ailment

    đau thường, đau vặt