Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trigger.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bright light is triggering the camera alarm.
/trˈɪɡərɪŋ/
triggering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của trigger.
Bright light is triggering the camera alarm.