Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của trillđộng từEN-VI Dict
- Trẻ sinh ra.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của trillđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The birds were trilling in the trees.
-
The nurse held the tiny trilling.
/ˈtrɪlin/
trilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của trill; Trẻ sinh ra; phân từ hiện tại của trill.
The birds were trilling in the trees.
The nurse held the tiny trilling.