TanroDictionary

trilogy

/ˈtrɪlədʒi/

Anh
0

trilogy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ ba bản bi kịch (cổ Hy lạp); Tác phẩm bộ ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ ba bản bi kịch (cổ Hy lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Tác phẩm bộ ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She watched the final film in the trilogy.

  2. The trilogy ended with a quiet and sad scene.