Nghĩa tiếng Việt
- Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.danh từEN-VI Dict
- Máy xén; kéo tỉa (cây... ).danh từEN-VI Dict
- Thợ trang sức.danh từEN-VI Dict
- Mảnh gỗ đỡ rầm.danh từEN-VI Dict
- Người xếp lại hàng trong hầm tàu.danh từEN-VI Dict
- Người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A trimmer kept the room neat.
-
He used a trimmer to cut the hedge.
-
The trimmer shaped the ring carefully.
-
The beam rested on a trimmer.
-
The trimmer moved the cargo in the hold.