Nghĩa tiếng Việt
- Do ba bộ phận hợp thành.tính từEN-VI Dict
- Dựa trên số ba.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The code uses a trinary system of choices.
-
This lock works with a trinary pattern.
/ˈtraɪnəi/
trinary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do ba bộ phận hợp thành; Dựa trên số ba.
The code uses a trinary system of choices.
This lock works with a trinary pattern.