TanroDictionary

trinary

/ˈtraɪnəi/

Anh
0

trinary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do ba bộ phận hợp thành; Dựa trên số ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do ba bộ phận hợp thành.tính từEN-VI Dict
  2. Dựa trên số ba.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The code uses a trinary system of choices.

  2. This lock works with a trinary pattern.