TanroDictionary

trindle

/ˈtrɪndl/

Anh
0

trindle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật hình nhẫn (bánh xe... ); Lăn (bánh xe).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật hình nhẫn (bánh xe... ).danh từEN-VI Dict
  2. Lăn (bánh xe).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cart rolled on a broken trindle.

  2. The old wheel began to trindle downhill.