Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian nhà thờ giữa ngày chủ nhật sau lễ Phục sinh với tuần lễ trước lễ Giáng sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trinitytide was useful in class.
/ˌtɑɪd/
trinitytide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian nhà thờ giữa ngày chủ nhật sau lễ Phục sinh với tuần lễ trước lễ Giáng sinh.
The trinitytide was useful in class.