TanroDictionary

triplex

/ˈtrɪˌplɛks/

Anh
0

triplex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gấp ba; Triplex glass kính triplêch, kính ba lớp (dùng ở xe ô tô... ); Nhịp ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấp ba.tính từEN-VI Dict
  2. Triplex glass kính triplêch, kính ba lớp (dùng ở xe ô tô... ).tính từEN-VI Dict
  3. Nhịp ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fabric has a triplex weave.

  2. The car window used triplex glass.

  3. The song moved in a triplex rhythm.