TanroDictionary

triplicate

/ˈtrɪplɪkət/

Anh
0

triplicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản sao ba (một trong ba bản sao); Ba lần; Thành ba bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao ba (một trong ba bản sao).danh từEN-VI Dict
  2. Ba lần.tính từEN-VI Dict
  3. Thành ba bản.tính từEN-VI Dict
  4. Nhân ba, tăng lên ba lần.động từEN-VI Dict
  5. Làm thành ba bản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please keep one triplicate for your records.

  2. We sent the forms in triplicate.

  3. The report must be submitted in triplicate form.

  4. The company triplicated its sales in a year.

  5. They triplicated the document for each office.