Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của triple.động từEN-VI Dict
- Sự nhân ba.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tripling the recipe made enough for dinner.
-
The tripling of costs worried the family.
/ˈtrɪplin/
tripling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của triple; Sự nhân ba.
Tripling the recipe made enough for dinner.
The tripling of costs worried the family.