TanroDictionary

tripling

/ˈtrɪplin/

Anh
0

tripling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của triple; Sự nhân ba.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của triple.động từEN-VI Dict
  2. Sự nhân ba.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tripling the recipe made enough for dinner.

  2. The tripling of costs worried the family.