Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của tripđộng từEN-VI Dict
- Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của tripđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was tripping over the loose wire.
-
She walked with a tripping step.