Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của trisectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She trisected the cake into three equal parts.
/ˈtrɑɪˌsɛktɪd/
trisected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của trisect.
She trisected the cake into three equal parts.