TanroDictionary

trisectrix

/ˈtraɪˌskerˈtɪks/

Anh
0

trisectrix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường chia góc làm ba (đồ thị của x 2 + xy 2 + ay 2 - 3ax 2 = 0).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường chia góc làm ba (đồ thị của x 2 + xy 2 + ay 2 - 3ax 2 = 0).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The graph of the trisectrix curved smoothly.