TanroDictionary

trodden

/ˈtrɒdn/

Anh
0

trodden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước đi, cách đi, dáng đi; Tiếng chân bước; Sự đạp mái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước đi, cách đi, dáng đi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng chân bước.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đạp mái.danh từEN-VI Dict
  4. Mặt bậc cầu thang.danh từEN-VI Dict
  5. Tấm (cao su... ) phủ bậc cầu thang.danh từEN-VI Dict
  6. Đế ủng.danh từEN-VI Dict
  7. Talông (lốp xe).danh từEN-VI Dict
  8. Mặt đường ray.danh từEN-VI Dict
  9. Phôi (trong quả trứng).danh từEN-VI Dict
  10. Khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô).danh từEN-VI Dict
  11. Đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên.động từEN-VI Dict
  12. Đạp (nho để làm rượu... ).động từEN-VI Dict
  13. Đạp mái (gà).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His trodden was calm and steady.

  2. I heard her trodden on the wooden floor.

  3. The rooster's trodden lasted only a moment.

  4. The first trodden was slippery after rain.

  5. This staircase needs a new trodden cover.