TanroDictionary

tromometer

/ˈtrɑːməˌmetə/

Anh
0

tromometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đo địa chấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo địa chấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tromometer recorded a small quake.