Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.danh từEN-VI Dict
- Đội hướng đạo sinh.danh từEN-VI Dict
- Phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy).danh từEN-VI Dict
- Quân, bộ đội; lính.danh từEN-VI Dict
- Gánh (hát... ).danh từEN-VI Dict
- Xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ.động từEN-VI Dict
- Phân thành phân đội kỵ binh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A troop of children played in the park.
-
The troop met after school on Friday.
-
The troop trained hard before the parade.
-
The troop marched through the town center.
-
The troop visited three villages this week.