TanroDictionary

troop

/truːp/

Anh
0

troop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán; Đội hướng đạo sinh; Phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán.danh từEN-VI Dict
  2. Đội hướng đạo sinh.danh từEN-VI Dict
  3. Phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy).danh từEN-VI Dict
  4. Quân, bộ đội; lính.danh từEN-VI Dict
  5. Gánh (hát... ).danh từEN-VI Dict
  6. Xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ.động từEN-VI Dict
  7. Phân thành phân đội kỵ binh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A troop of children played in the park.

  2. The troop met after school on Friday.

  3. The troop trained hard before the parade.

  4. The troop marched through the town center.

  5. The troop visited three villages this week.