Nghĩa tiếng Việt
- Lòng thành thật.danh từEN-VI Dict
- Sự thật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
By my troth, I will keep my promise.
-
He spoke the truth in troth to her.
-
by my troth
với danh dự của tôi; một cách thành khẩn chân thành
-
to plight one's troth
hứa; hứa kết hôn
-
in troth
có thật, quả thật