Nghĩa tiếng Việt
- Máng ăn (cho vật nuôi).danh từEN-VI Dict
- Máng xối, ống xối (để tiêu nước).danh từEN-VI Dict
- Máng nhào bột (để làm bánh mì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse drank from the trough.
-
Rainwater ran through the trough by the roof.
-
The baker put dough into the large trough.
-
hải trough of the sea
lõm giữa hai ngọn sóng
-
to lie in the trough of the sea
nằm giữa hai ngọn sóng